Tìm hiểu về các thuật ngữ và ký hiệu trên bản nhạc Piano

Print Friendly, PDF & Email

[a*1]

Đối với bất kỳ ai học chơi piano, đọc và hiểu nhạc piano là một trong những kiến ​​thức đầu tiên mà người chơi cần ghi nhớ. Và để giúp bạn đọc rõ bản nhạc với các ký hiệu và thuật ngữ chuyên ngành, ngay từ đầu, người chơi cần ghi nhớ các ký hiệu và tên gọi của các giai điệu, màu sắc diễn xướng… đã liệt kê ở trên sheet nhạc. Việc đọc nhạc trước khi chơi nhạc sẽ giúp người chơi định hình được giai điệu và sắc thái của bản nhạc. Vui lòng tham dự với chúng tôi nghiên cứu về các thuật ngữ và ký hiệu trên bản nhạc Piano mà bạn sẽ thấy trong các bài hát bên dưới.

Thuật ngữ cơ bản về Piano mà bạn nên biết.

Tại sao việc hiểu các thuật ngữ và ký hiệu trên nhạc piano lại quan trọng?

Nghệ sĩ Piano nổi tiếng người Hungary – Andor Foldes đã khuyên tất cả các học viên khi học Piano rằng cần phải đọc bản nhạc ít nhất hai lần trước khi bắt đầu một bài mới. Đọc kỹ cho bạn hình dung tổng quát nhất về bản nhạc, không giống như khi bắt đầu với đàn sẽ dễ bị các yếu tố khác tác động và không hình dung được giai điệu.

Đồng thời, việc đọc trước tác phẩm một cách trực quan có thể mang lại khởi đầu thuận lợi bằng cách hình dung giai điệu, phân độ của âm thanh và cách “chạm” phím… Và để đọc được bản nhạc, thì bắt buộc người chơi cần phải hiểu. danh từ, kí hiệu âm nhạc trong bản nhạc.

Các thuật ngữ và ký hiệu trang tính piano

Dưới đây là các thuật ngữ và chữ viết tắt của chúng – tất cả các danh từ đều là tiếng Ý. Các thuật ngữ và ký hiệu trên bản nhạc Điều này được sử dụng hầu hết trong nhạc Piano:

Các ký hiệu Piano cơ bản cho người mới bắt đầu.

Hành động danh từ màu:

  • Affenose: thân mật.
  • Agitato: bối rối.
  • Conanima: có hồn.
  • Risolato: xác định.
  • Sostenuto: nâng lên.
  • Energico: sức mạnh bền bỉ.
  • Tôn giáo: tôn trọng.
  • Tristamente: buồn.
  • Con Delicatezza: thanh lịch.
  • Dolone: ​​đau.
  • Malinconico: u sầu.
  • Con Brio (Brioso): nhanh nhẹn.
  • Espressimo: thêm một ý tưởng.
  • Disperato: tuyệt vọng.
  • Dolee (Doleissimo): mượt mà.
  • Doloroso: đau khổ.
  • Con Fioco: say mê.
  • Con Spirito: tinh tế hơn.
  • Gragioto: đẹp.
  • Maetoso: uy nghiêm.

Danh từ cường độ:

  • Piano (p): ánh sáng
  • Pianissimo (pp và ppp): rất nhẹ và cực nhẹ.
  • Meggo Piano (mp): nhẹ vừa phải.
  • Forte (f): mạnh mẽ.
  • Forte Piano (fp): chuyển từ mạnh đến nhẹ.
  • Sforzando (sfz): mạnh dành riêng cho các âm đã ghi.
  • Sforzando Piano (sfp): nhẹ nhàng chỉ dành cho những âm đã ghi.
  • Sforzando forte (sff): Mạnh hơn cho các âm đã ghi.
  • pìu forte (pìu f): mạnh hơn một chút.
  • Semper pp (Sem pp): luôn rất nhẹ.
  • Piano Subito (p sub): sự nhẹ nhàng đột ngột.
  • Crescendo (CRESC…) và <: tăng sức mạnh.
  • Meggo forte (f): mạnh vừa phải.
  • Fortissimo (ff và fff): rất mạnh và cực kỳ mạnh.
  • Poco Piano (poco p): Hơi nhẹ.
  • Poco forte (poco f): Hơi mạnh.
  • Decrescendo (DECRESC…) và dấu>: mờ dần.
  • : giữa mạnh, 2 đầu nhẹ.
  • > p <: tầm trung nhẹ, kết thúc mạnh mẽ.

Danh từ thiết kế tốc độ:

  • Mộ: chậm rãi …. trang trọng (nhịp độ: 40-43)
  • Largo: chậm…. rộng rãi (nhịp độ: 44-47)
  • Laghetto: hỏi chậm rãi, hào phóng (nhịp độ: 48-51)
  • Adagno và Lanto: chậm (nhịp độ: 52-59)
  • Andante (nhịp độ: 60-65)
  • Andantino: hơi mang thai (nhịp độ: 66-75)
  • Moderato: vừa phải (nhịp độ: 80-99)
  • Allegretto: bắt đầu hơi nhanh (nhịp độ: 100-115)
  • Allegrio: nhanh hơn (116 trở đi).

Danh từ bổ sung cho tốc độ:

  • Poco: ít.
  • Poco Apoco: Thêm hoặc bớt từ từ.
  • Piao: thêm
  • Animato: linh hoạt.
  • Slargando: rộng rãi.
  • Staccato: tách rời.
  • Motopiu: còn nhiều hơn thế nữa.
  • Non molto: không quá nhiều.
  • Quesi: gần như vậy.
  • Crescendo (Cresc.): Mạnh hơn.
  • Descrescendo (Suy tàn): suy yếu.
  • Diminuendo (Dim): giảm dần.
  • Morendo (Mor): mờ dần.
  • Senzatempo: không theo kịp.

Danh từ về tốc độ luyện tập âm nhạc:

  • Ritarddondo (Rit…): chậm lại.
  • Rallentendo (Rall…): Chậm lại.
  • Poco lento: hơi chậm.
  • Accelerando (Tăng tốc…): nhanh lên.
  • Ritemnito: giữ lại.
  • Stretto: dữ dội.
  • Strirgendo: gấp gáp.
  • Adlibitum (Adlib.): Tùy chọn.
  • Atempo: quay lại tốc độ chính.
  • Commodo: mở.

Những kiến ​​thức hữu ích bạn nên biết:

Với để tìm hiểu và nắm bắt cho mình Thuật ngữ và ký hiệu bản nhạc piano mà chúng tôi chia sẻ trên đây sẽ giúp việc tập luyện của bạn đạt kết quả tốt nhất. Chúc bạn thành công và trình diễn những bản nhạc tuyệt vời với cây đàn piano của mình!

Các khóa học Piano tiêu biểu tại vinaiofficial School

vinaiofficial School

[a*2]
————————
꧁༺Tham khảo༻꧂vietthuong

You may also like...

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *